facebook

Jan 27, 2023

Vietnamese 101 - Beginner

BÀI ĐỌC 1 Nguyên âm: a ă â o ô ơ e ê i y u ư Phụ âm: c Dấu: ` ' ? ~ . Tiếng ca cà cá cả cạ co cò có cỏ cọ cô cồ cố cổ cỗ cộ cơ cờ cớ cỡ cu cù cú củ cũ cụ cư cừ cứ cử cữ cự Từ: có cà có cá có cỗ cổ cò cá cờ cụ cố Câu: - Cò có cá - Cô có cờ - Cờ cu cũ - A! Cỗ có cá, có cả cà cơ Phân tích: - Tiếng ca gồm 2 âm, âm c đứng trước, âm a đứng sau - Từ cá cờ gồm 2 tiếng, tiếng cá đứng trước, tiếng cờ đứng sau

BÀI ĐỌC 2 Phụ âm: b d đ Tiếng ba bo bô bơ be bê bi bu bư da do dô dơ de dê di du dư đa đo đô đơ đe đê đi đu đư Từ: ba ba be bé bi bô bí đỏ dỗ bé dỡ củ e dè dê dễ đo đỏ đơ đỡ bờ đê đi đò đu đủ da bò bế bé ô dù dì Ba đỗ đỏ đổ đá đá dế Câu: - Bò, dê đã có ba bó cỏ - Bé bi bô: bà, bố bế bé - Bà bế bé, bé bá cổ bà - Bà dỗ bé để bé đi đò đỡ e dè - Bố bẻ bí bỏ bị Phân tích: - Tiếng bé gồm 2 âm, âm b đứng trước, âm đứng sau thêm thanh sắc trên âm e

BÀI ĐỌC 3 Phụ âm: h l k Tiếng ha ho hô hơ he hê hi hu hư la lo lô lơ le lê li lu lư ke kê ki (âm k chỉ ghép với e, ê, và i) Từ: hạ cờ hổ dữ hồ cá hả hê ê ke bé ho kẽ hở lá hẹ lá đa kì cọ lọ đỗ lơ là le le đi lễ kể lể lê la lá cờ lọ cổ cũ kĩ ki bo Câu: - Bé bị ho, bà bế bé, bà dỗ bé - Hè, bé đổ dế ở bờ đê. - Bé Hà la: bò, bê hả bà? - Ừ, có cả dê ở đó - Dê lạ kì, bé cứ bi bô: bố, ở bà có dê kì lạ cơ! - Bà có ô đã cũ, bé cứ bi bô: Bố, ô bà đã cũ kĩ! - Cô Kỳ là dì bé Ký - Cô Kỳ ca: lá lá la la - Cô Kỳ hò: hò lơ, hò lờ

BÀI ĐỌC 4 Phụ âm: t n m Tiếng ta to tô tơ te tê ti tu tư na no nô nơ ne nê ni nu nư ma mo mô mơ me mê mi mu mư Từ: ô tô nơ đỏ cá mè cử tạ tủ to no nê ba má ca mổ tử tế na to bố mẹ má nẻ củ từ ca nô mũ nỉ nụ cà Câu: - Bà có na to, có cả củ từ, bí đỏ to cơ - Bé la to: bố mẹ, nụ cà đã nở - Ô tô đi từ từ để đổ đá ở đê - Bò bê có cỏ, bò bê no nê - Bé Mỹ có mũ nỉ - Dì Tư đi đò, bố mẹ đi ca nô - Bé Hà có nơ đỏ

BÀI ĐỌC 5 Phụ âm: v r s x Tiếng va vo vô vơ ve vê vi vu vư ra ro rô rơ re rê ri ru rư sa so sô sơ se sê si su sư xa xo xô xơ xe xê xi xu xư Từ: cá rô hè về xổ số su sú bó rạ tò vò sư tử số ne rổ rá vỗ về xe bò xẻ đá bộ rễ vở vẽ đi xa lá sả Câu: - Hè về, có ve, ve ra rả. - Bé vẽ ve, bé vẽ bê, và vẽ cả ô tô. - Hè, bé và và đi mò cá, có cá cờ và cả cá rô to. - Cụ Sĩ có lọ sứ cổ. - Hè về, bố mẹ và bé đi ra bờ hồ. - Ở xã ta có cô ca sĩ ở xứ xa về.

BÀI ĐỌC 6 Phụ âm: p ph q qu Tiếng pa po pe pi py pu pha pho phô phơ phe phê phi phu qua que quê qui quy Từ: pí po pí pô pí pa pí pô phở bò quà quê tổ phó phố xá cá quả phì phò cà phê qua phà vỏ quế Câu: - Phú pha cà phê. - Phi có tô phở bò. - Quà quê có vô số quả: đu đủ, na, bơ và cả lê - Cụ Sĩ có lọ sứ cổ. - Hè về, bố mẹ và bé đi ra bờ hồ. - Đi qua phà để ra phố, bé cứ sợ.

BÀI ĐỌC 7 Phụ âm: g gh ng ngh Tiếng ga go gô gơ gu gư ghe ghê ghi nga ngo ngô ngơ ngu ngư nghe nghê nghi Từ: (chú ý: gh, ngh chỉ ghép với e, ê, i) gà gô ghế gỗ bé ngã nghé ọ tủ gỗ ghi vở ngồ ngộ củ nghệ gỗ gụ ghẹ to bỡ ngỡ nghĩ kĩ gõ mõ ghê sợ cá ngừ ngô nghê Câu: - Cô Tư có ổ gà đẻ - Cụ Tú có tủ gỗ gụ. - Phố bé có nghề xẻ gỗ. - Quê bà có bể, ở bể có cá ngừ và ghẹ. - Bé bị ngã, bà đỡ bé, nghé cứ ngó bé.

BÀI ĐỌC 8 Phụ âm: ch tr Tiếng cha cho chô chơ che chê chi chu chư tra tro trô trơ tre trê tri tru trư Từ: cha mẹ che chở tra ngô cá trê chó xù chị Hà chỉ trỏ vũ trụ chỗ ở chú rể trở về dự trữ đi chợ chữ số lá tre lí trí Câu: - Chú Nghi chở bà ra chợ. - Bé Chi sợ chó dữ. - Bé pha trà cho bà và bố. - Bé Trí đã đi trẻ về. - Cụ Trụ chẻ tre ở hè. - Bé và mẹ đi chợ, ở chợ có cá trê to.

BÀI ĐỌC 9 Phụ âm: nh th Tiếng nha nho nhô nhơ nhe nhê nhi nhu như tha tho thô thơ the thê thi thu thư Từ: nhà thờ nhè nhẹ thả cá the thé quả nho lí nhí chú thỏ lê thê nhổ cỏ nhu nhú xe thồ quả thị nhớ nhà như ý thơ ca cá thu nhớ nhà nho nhỏ thủ thỉ thứ tự Câu: - Bà ở quê, nhà bà là nhà lá. - Nhà bé ở phố, phố có ngõ nhỏ. - Xe ô tô chở sư tử và hổ về sở thú. - Thu bỏ thư cho cô Tú. - Bố bé là thợ hồ, chú bé là thợ nề. - Ở phố bé có nhà thờ to. - Bé đi nhà trẻ chớ đi trễ giờ.

BÀI ĐỌC 10 Phụ âm: gi kh Tiếng gia gio giô giơ gie giê gi giu giư kha kho khô khơ khe khê khi khu khư Từ: gia vị gió to giẻ cũ khổ sở bà già giò chả giữ nhà khơ me giá cả giỏ cá khe khẽ quả khế giả da giỗ tổ kha khá chú khỉ giã giò thì giờ kho cá khu đô thị quá khứ cá khô tú lơ khơ khí ô - xy Câu: - Bà cho gia vị và khế để kho cá. - Nhà bé có giỗ, cỗ có giò chả. - Phố bé Nga có nghề giã giò. - Chú chó xù giữ nhà khá ghê. - Bà ở nhà lá, gió to bé cứ sợ nhà đổ. - Bé Thu đi khe khẽ để bà và bố mẹ ngủ.

By undefined

10 notes ・ 81 views

  • Vietnamese

  • Beginner