Jan 27, 2023
Vietnamese 101 - Beginner
BÀI ĐỌC 1
Nguyên âm:
a ă â
o ô ơ
e ê
i y
u ư
Phụ âm: c
Dấu:
` ' ? ~ .
Tiếng
ca cà cá cả cạ
co cò có cỏ cọ
cô cồ cố cổ cỗ cộ
cơ cờ cớ cỡ
cu cù cú củ cũ cụ
cư cừ cứ cử cữ cự
Từ:
có cà có cá có cỗ
cổ cò cá cờ cụ cố
Câu:
- Cò có cá
- Cô có cờ
- Cờ cu cũ
- A! Cỗ có cá, có cả cà cơ
Phân tích:
- Tiếng ca gồm 2 âm, âm c đứng trước, âm a đứng sau
- Từ cá cờ gồm 2 tiếng, tiếng cá đứng trước, tiếng cờ đứng sau
BÀI ĐỌC 2
Phụ âm:
b d đ
Tiếng
ba bo bô bơ be bê bi bu bư
da do dô dơ de dê di du dư
đa đo đô đơ đe đê đi đu đư
Từ:
ba ba be bé bi bô bí đỏ
dỗ bé dỡ củ e dè dê dễ
đo đỏ đơ đỡ bờ đê đi đò
đu đủ da bò bế bé ô dù
dì Ba đỗ đỏ đổ đá đá dế
Câu:
- Bò, dê đã có ba bó cỏ
- Bé bi bô: bà, bố bế bé
- Bà bế bé, bé bá cổ bà
- Bà dỗ bé để bé đi đò đỡ e dè
- Bố bẻ bí bỏ bị
Phân tích:
- Tiếng bé gồm 2 âm, âm b đứng trước, âm đứng sau thêm thanh sắc trên âm e
BÀI ĐỌC 3
Phụ âm: h l k
Tiếng ha ho hô hơ he hê hi hu hư
la lo lô lơ le lê li lu lư
ke kê ki (âm k chỉ ghép với e, ê, và i)
Từ: hạ cờ hổ dữ hồ cá hả hê ê ke
bé ho kẽ hở lá hẹ lá đa kì cọ
lọ đỗ lơ là le le đi lễ kể lể
lê la lá cờ lọ cổ cũ kĩ ki bo
Câu: - Bé bị ho, bà bế bé, bà dỗ bé
- Hè, bé đổ dế ở bờ đê.
- Bé Hà la: bò, bê hả bà?
- Ừ, có cả dê ở đó
- Dê lạ kì, bé cứ bi bô: bố, ở bà có dê kì lạ cơ!
- Bà có ô đã cũ, bé cứ bi bô: Bố, ô bà đã cũ kĩ!
- Cô Kỳ là dì bé Ký
- Cô Kỳ ca: lá lá la la
- Cô Kỳ hò: hò lơ, hò lờ
BÀI ĐỌC 4
Phụ âm: t n m
Tiếng ta to tô tơ te tê ti tu tư
na no nô nơ ne nê ni nu nư
ma mo mô mơ me mê mi mu mư
Từ: ô tô nơ đỏ cá mè cử tạ
tủ to no nê ba má ca mổ
tử tế na to bố mẹ má nẻ
củ từ ca nô mũ nỉ nụ cà
Câu: - Bà có na to, có cả củ từ, bí đỏ to cơ
- Bé la to: bố mẹ, nụ cà đã nở
- Ô tô đi từ từ để đổ đá ở đê
- Bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Bé Mỹ có mũ nỉ
- Dì Tư đi đò, bố mẹ đi ca nô
- Bé Hà có nơ đỏ
BÀI ĐỌC 5
Phụ âm: v r s x
Tiếng va vo vô vơ ve vê vi vu vư
ra ro rô rơ re rê ri ru rư
sa so sô sơ se sê si su sư
xa xo xô xơ xe xê xi xu xư
Từ: cá rô hè về xổ số su sú
bó rạ tò vò sư tử số ne
rổ rá vỗ về xe bò xẻ đá
bộ rễ vở vẽ đi xa lá sả
Câu: - Hè về, có ve, ve ra rả.
- Bé vẽ ve, bé vẽ bê, và vẽ cả ô tô.
- Hè, bé và và đi mò cá, có cá cờ và cả cá rô to.
- Cụ Sĩ có lọ sứ cổ.
- Hè về, bố mẹ và bé đi ra bờ hồ.
- Ở xã ta có cô ca sĩ ở xứ xa về.
BÀI ĐỌC 6
Phụ âm:
p
ph
q
qu
Tiếng
pa
po
pô
pơ
pe
pê
pi
py
pu
pư
pha
pho
phô
phơ
phe
phê
phi
phu
qua
que
quê
qui
quy
Từ:
pí po
pí pô
pí pa pí pô
phở bò
quà quê
tổ phó
phố xá
cá quả
phì phò
cà phê
qua phà
vỏ quế
Câu:
- Phú pha cà phê.
- Phi có tô phở bò.
- Quà quê có vô số quả: đu đủ, na, bơ và cả lê
- Cụ Sĩ có lọ sứ cổ.
- Hè về, bố mẹ và bé đi ra bờ hồ.
- Đi qua phà để ra phố, bé cứ sợ.
BÀI ĐỌC 7
Phụ âm: g gh ng ngh
Tiếng ga go gô gơ gu gư
ghe ghê ghi
nga ngo ngô ngơ ngu ngư
nghe nghê nghi
Từ: (chú ý: gh, ngh chỉ ghép với e, ê, i)
gà gô ghế gỗ bé ngã nghé ọ
tủ gỗ ghi vở ngồ ngộ củ nghệ
gỗ gụ ghẹ to bỡ ngỡ nghĩ kĩ
gõ mõ ghê sợ cá ngừ ngô nghê
Câu: - Cô Tư có ổ gà đẻ
- Cụ Tú có tủ gỗ gụ.
- Phố bé có nghề xẻ gỗ.
- Quê bà có bể, ở bể có cá ngừ và ghẹ.
- Bé bị ngã, bà đỡ bé, nghé cứ ngó bé.
BÀI ĐỌC 8
Phụ âm:
ch
tr
Tiếng
cha
cho
chô
chơ
che
chê
chi
chu
chư
tra
tro
trô
trơ
tre
trê
tri
tru
trư
Từ:
cha mẹ
che chở
tra ngô
cá trê
chó xù
chị Hà
chỉ trỏ
vũ trụ
chỗ ở
chú rể
trở về
dự trữ
đi chợ
chữ số
lá tre
lí trí
Câu:
- Chú Nghi chở bà ra chợ.
- Bé Chi sợ chó dữ.
- Bé pha trà cho bà và bố.
- Bé Trí đã đi trẻ về.
- Cụ Trụ chẻ tre ở hè.
- Bé và mẹ đi chợ, ở chợ có cá trê to.
BÀI ĐỌC 9
Phụ âm:
nh
th
Tiếng
nha
nho
nhô
nhơ
nhe
nhê
nhi
nhu
như
tha
tho
thô
thơ
the
thê
thi
thu
thư
Từ:
nhà thờ
nhè nhẹ
thả cá
the thé
quả nho
lí nhí
chú thỏ
lê thê
nhổ cỏ
nhu nhú
xe thồ
quả thị
nhớ nhà
như ý
thơ ca
cá thu
nhớ nhà
nho nhỏ
thủ thỉ
thứ tự
Câu:
- Bà ở quê, nhà bà là nhà lá.
- Nhà bé ở phố, phố có ngõ nhỏ.
- Xe ô tô chở sư tử và hổ về sở thú.
- Thu bỏ thư cho cô Tú.
- Bố bé là thợ hồ, chú bé là thợ nề.
- Ở phố bé có nhà thờ to.
- Bé đi nhà trẻ chớ đi trễ giờ.
BÀI ĐỌC 10
Phụ âm:
gi
kh
Tiếng
gia
gio
giô
giơ
gie
giê
gi
giu
giư
kha
kho
khô
khơ
khe
khê
khi
khu
khư
Từ:
gia vị
gió to
giẻ cũ
khổ sở
bà già
giò chả
giữ nhà
khơ me
giá cả
giỏ cá
khe khẽ
quả khế
giả da
giỗ tổ
kha khá
chú khỉ
giã giò
thì giờ
kho cá
khu đô thị
quá khứ
cá khô
tú lơ khơ
khí ô - xy
Câu:
- Bà cho gia vị và khế để kho cá.
- Nhà bé có giỗ, cỗ có giò chả.
- Phố bé Nga có nghề giã giò.
- Chú chó xù giữ nhà khá ghê.
- Bà ở nhà lá, gió to bé cứ sợ nhà đổ.
- Bé Thu đi khe khẽ để bà và bố mẹ ngủ.
By undefined
10 notes ・ 81 views
Vietnamese
Beginner